Thứ Năm, 19 tháng 5, 2016

Các từ viết tắt thông dụng nhất trong tiếng Anh

V.I.P        = very important person = nhân vật rất quan trọng
ASAP      = as soon as possible = càng sớm càng tốt
Btw         = by the way = sẵn đây tôi nói luôn,
Etc          = et cetera = vân vân
a.m         = sáng (đứng sau số giờ) (a.m viết tắt của từ tiếng Latin, bạn không cần nhớ)
p.m         = chiều (đứng sau số giờ) (p.m viết tắt của từ tiếng Latin, bạn không cần nhớ)
FBI         = Federal Bureau of Investigation = Cục Điều Tra Liên Bang Hoa Kỳ
CIA        = Central Intelligence Agency = Cơ Quan Tình Báo Trung Ương Hoa Kỳ
AD         = sau công nguyên (AD viết tắt của từ tiếng Latin, bạn không cần nhớ)
BC         = trước công nguyên
i.e          = id est = that is = có nghĩa là
P.s          = post script = tái bút
Eg          = exempli gratia
N.B        = Nota Bene = note well = Lưu ý
p.p          = per procurationem = thừa lệnh
Vs          = versus = chống với (đội A chống với đội
ID          = identify, identification = nhận diện, giấy tờ chứng minh nhân thân
B.A        = bachelor of arts = cử nhân môn nghệ thuật
B.S        = bachelor of science = cử nhân môn khoa học
MA       = Master of Arts = Thạc sỹ môn nghệ thuật
MBA    = Master of Business Administration = Thạc sỹ quản trị kinh doanh
Ph.D     = Doctor of philosophy = tiến sĩ
Dr         = Doctor = bác sĩ, tiến sĩ
M.D      = Medical doctor = bác sĩ
Ave      = avenue = đường
St         = street = đường
St         = saint = thánh
Sgt       = sergeant = trung úy
Capt     = Captain = Đại úy
Col       = Colonel = Đại tá
Dept     = department = phòng, ngành, ban
Dist      = district = quận
Ft          = foot = 1 bộ = 0.3 m (one foot, two feet)
Gal       = gallon = 3.8 lít
Oz        = ounce = 28.35 gram
Mph     = miles per hour = dặm trong một giờ (1 mile = 1.6km)
Jr          =  junior = nhỏ (khi hai cha con có cùng tên, Jr để trước tên dùng để chỉ người con)
Sr         = senior = cao cấp (nhân viên cao cấp), lớn (khi hai cha con có cùng tên, Sr để trước tên để chỉ người cha)
Unicef    = United Nations Children’s Fund = Quỹ Vì Trẻ Em Liên Hiệp QUốc
WHO      = World Health Organization = Tổ Chức Y Tế Thế Giới
Rofl        = roll on the floor laughing = cười bò lăn bò càng
Sup         = what’s up? = có gì không?
FYI        = for your information = nói cho bạn biết
w/BF      = with boyfriend = đã có bạn trai
b4           = before
cos         = because
GF         = girlfriend
Jk           = just kidding = nói chơi thôi mà
L8r        = later
OMG     = oh my god = chúa ơi
Thx        = thanks
Zzzz       = sleeping or bored = biểu tượng đang ngủ hoặc đang chán
Cya        = see you = hẹn gặp lại
MRQ     = Most recent quarter = Quý gần nhất
TTM      = Trailing 12 Month = 4 quý gần nhất
LFY       = Last Fiscal Year